Đang tải...
Phồn thể: 總量
Pinyin không dấu: zongliang / zong liang
总量 (zǒng liàng) nghĩa là “tổng lượng (toàn bộ)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 總量 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
今年的出口总量有所增加。
Jīnnián de chūkǒu zǒngliàng yǒusuǒ zēngjiā.
This year's total export volume has increased somewhat.
Cập nhật: