Đang tải...
Phồn thể: 總理
Pinyin không dấu: zongli / zong li
总理 (zǒng lǐ) nghĩa là “thủ tướng”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 總理 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个,位,名
国家总理在会议上发表了重要讲话,提出了新的发展目标。
Guójiā zǒnglǐ zài huìyì shàng fābiǎo le zhòngyào jiǎnghuà, tíchū le xīn de fāzhǎn mùbiāo.
The Prime Minister delivered an important speech at the conference and proposed new development goals.
Cập nhật: