Đang tải...
Pinyin không dấu: xinteng / xin teng
心疼 (xīn téng) nghĩa là “xót (thương), đau lòng (thương)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
妈妈心疼生病的孩子。
Māma xīnténg shēngbìng de háizi.
Mother feels sorry for the sick child.
Cập nhật: 2026-05-27