Đang tải...
Phồn thể: 開頭
Pinyin không dấu: kaitou / kai tou
开头 (kāi tóu) nghĩa là “mở đầu, lúc bắt đầu”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 開頭 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
文章的开头写得很吸引人。
Wénzhāng de kāi tóu xiě de hěn xīyǐn rén.
The beginning of the article is very engaging.
Cập nhật: