Đang tải...
Phồn thể: 干擾
Pinyin không dấu: ganrao / gan rao
干扰 (gān rǎo) nghĩa là “gây nhiễu, làm nhiễu”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 干擾 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
不要干扰我工作。
Bùyào gānrǎo wǒ gōngzuò.
Don't disturb my work.
Cập nhật: 2026-05-27