Đang tải...
Pinyin không dấu: changchang / chang chang
常常 (cháng cháng) nghĩa là “thường xuyên”. Đây là từ thuộc HSK 1 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我常常想起童年的时光。
Wǒ chángcháng xiǎngqǐ tóngnián de shíguāng.
I often recall childhood times.
Cập nhật: 2026-07-18