Đang tải...
Pinyin không dấu: pingmu / ping mu
屏幕 (píng mù) nghĩa là “màn hình (màn ảnh)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这台电视的屏幕非常清晰。
Zhè tái diànshì de píngmù fēicháng qīngxī.
This TV's screen is very clear.
Cập nhật: 2026-05-27