Đang tải...
Phồn thể: 對面
Pinyin không dấu: duimian / dui mian
对面 (duì miàn) nghĩa là “(dt) đối diện; phía đối diện; (phó) đối diện”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 對面 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他在对面。
Tā zài duìmiàn.
He's on the opposite side.
Cập nhật: