Đang tải...
Phồn thể: 對立
Pinyin không dấu: duili / dui li
对立 (duì lì) nghĩa là “đối lập, tương phản”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 對立 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
两种观点完全对立,矛盾尖锐。
Liǎng zhǒng guāndiǎn duìlì.
The two viewpoints are opposing.
Cập nhật: 2026-05-27