Đang tải...
Phồn thể: 對比
Pinyin không dấu: duibi / dui bi
对比 (duì bǐ) nghĩa là “(đgt) đối chiếu; so sánh; (dt) sự đối chiếu; sự tương phản”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 對比 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
对比这两个图片可以看出区别。
Duìbǐ zhè liǎng ge túpiàn kěyǐ kànchū qūbié.
Comparing these two pictures shows the difference.
Cập nhật: