Đang tải...
Phồn thể: 學術
Pinyin không dấu: xueshu / xue shu
学术 (xué shù) nghĩa là “học thuật”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 學術 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
Tập viết từng chữ:
他从事学术研究。
Tā cóngshì xuéshù yánjiū.
He is engaged in academic research.
Cập nhật: 2026-05-27