Đang tải...
Phồn thể: 學員
学员 (xué yuán) nghĩa là “học viên (sinh viên)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 學員 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
培训班的学员都很认真。
Péixùnbān de xuéyuán dōu hěn rènzhēn.
The trainees in the class are all very diligent.
Cập nhật: 2026-07-18