Đang tải...
Cùng gõ “xue yuan” nhưng 学院 đọc là xué yuàn, 学员 đọc là xué yuán. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
学院 · xué yuàn
他在学院学中文。
Tā zài xuéyuàn xué Zhōngwén.
学员 · xué yuán
培训班的学员都很认真。
Péixùnbān de xuéyuán dōu hěn rènzhēn.