Đang tải...
Phồn thể: 學位
Pinyin không dấu: xuewei / xue wei
学位 (xué wèi) nghĩa là “học vị, bằng cấp (sĩ)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 學位 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
她获得了硕士学位。
Tā huòdé le shuòshì xuéwèi.
She obtained a master's degree.
Cập nhật: 2026-05-27