Đang tải...
Phồn thể: 孤獨
Pinyin không dấu: gudu / gu du
孤独 (gū dú) nghĩa là “cô đơn, đơn độc (lẻ loi)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 孤獨 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
老人感到很孤独。
Lǎorén gǎndào hěn gūdú.
The old man feels very lonely.
Cập nhật: 2026-05-27