Đang tải...
Phồn thể: 她們
Pinyin không dấu: tamen / ta men
她们 (tā men) nghĩa là “các cô/chị ấy”. Đây là từ thuộc HSK 1, phồn thể 她們 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
她们都在学校。
Tāmen dōu zài xuéxiào.
They are all at school.
Cập nhật: 2026-07-18