Đang tải...
Pinyin không dấu: waijie / wai jie
外界 (wài jiè) nghĩa là “bên ngoài, thế giới bên ngoài”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他不太关心外界的看法。
Tā bù tài guānxīn wàijiè de kànfǎ.
He doesn't care much about the outside world's views.
Cập nhật: