Đang tải...
Phồn thể: 外來
Pinyin không dấu: wailai / wai lai
外来 (wài lái) nghĩa là “đến từ bên ngoài (ngoại lai)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 外來 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这个城市有很多外来人口。
Zhège chéngshì yǒu hěn duō wàilái rénkǒu.
This city has a large migrant population.
Cập nhật: