Đang tải...
Pinyin không dấu: waichu / wai chu
外出 (wài chū) nghĩa là “ra ngoài (đi ra)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tra ngược tiếng Việt: “ra ngoài”
他外出办事还没回来。
Tā wàichū bànshì hái méi huílái.
He went out on business and hasn't returned yet.
Cập nhật: