Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 3 từ cùng mang nghĩa “ra ngoài”: 出去 (chū qù), 出门 (chū mén), 外出 (wài chū). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
出去 · chū qù
我出去买点东西。
Wǒ chūqù mǎi diǎn dōngxi.
出门 · chū mén
出门时记得带伞,可能下雨。
Chūmén jìde dài sǎn.
外出 · wài chū
他外出办事还没回来。
Tā wàichū bànshì hái méi huílái.