Đang tải...
Phồn thể: 堅決
Pinyin không dấu: jianjue / jian jue
坚决 (jiān jué) nghĩa là “kiên quyết, kiên định, quyết tâm”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 堅決 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他态度坚决,一定要去。
Tā tàidu jiānjué, yīdìng yào qù.
He was resolute in his attitude and insisted on going.
Cập nhật: