Đang tải...
Pinyin không dấu: dixing / di xing
地形 (dì xíng) nghĩa là “địa hình”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
这个地区的地形很复杂。
Zhège dìqū de dìxíng hěn fùzá.
The terrain of this area is very complex.
Cập nhật: 2026-07-18