Đang tải...
Phồn thể: 地帶
Pinyin không dấu: didai / di dai
地带 (dì dài) nghĩa là “khu vực, vùng, đới”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 地帶 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
Tập viết từng chữ:
这里是热带地带。
Zhèlǐ shì rèdài dìdài.
This is a tropical zone.
Cập nhật: 2026-07-18