Đang tải...
Phồn thể: 困擾
Pinyin không dấu: kunrao / kun rao
困扰 (kùn rǎo) nghĩa là “làm phiền, quấy rầy”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 困擾 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这个问题一直困扰着我。
Zhège wèntí yīzhí kùnrǎo zhe wǒ.
This problem has been troubling me.
Cập nhật: