Đang tải...
Phồn thể: 合並
Pinyin không dấu: hebing / he bing
合并 (hé bìng) nghĩa là “hợp nhất, sáp nhập”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 合並 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
两家公司决定合并。
Liǎng jiā gōngsī juédìng hébìng.
The two companies decided to merge.
Cập nhật: