Đang tải...
Phồn thể: 號碼
Pinyin không dấu: haoma / hao ma
号码 (hào mǎ) nghĩa là “số; số hiệu”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 號碼 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 堆,个
Tập viết từng chữ:
这个号码很大。
Zhège hàomǎ hěn dà.
This number is large.
Cập nhật: 2026-05-27