Đang tải...
Phồn thể: 發炎
Pinyin không dấu: fayan / fa yan
发炎 (fā yán) nghĩa là “bị viêm, viêm nhiễm”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 發炎 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
伤口发炎了,需要消毒。
Shāngkǒu fāyán le, xūyào xiāodú.
The wound became inflamed and needs disinfection.
Cập nhật: