Đang tải...
发言, 发炎 đều đọc là “fā yán”, giống nhau cả dấu thanh — nên khi gõ “fa yan”, bạn chỉ phân biệt được bằng chữ Hán và nghĩa.
phát ngôn, lên tiếng, phát biểu; bài phát biểu
HSK 3.0: cấp 3
bị viêm, viêm nhiễm
发言 · fā yán
他在大会上发言了。
Tā zài dàhuì shang fāyán le.
发炎 · fā yán
伤口发炎了,需要消毒。
Shāngkǒu fāyán le, xūyào xiāodú.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “fa”
Tra pinyin không dấu →