Đang tải...
Cùng gõ “fa” nhưng 发 đọc là fā, 法 đọc là fǎ, 罚 đọc là fá. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
发 · fā
我要发短信给他。
Wǒ yào fā duǎnxìn gěi tā.
法 · fǎ
这是学习外语的好方法。
Zhè shì xuéxí wàiyǔ de hǎo fāngfǎ.
罚 · fá
他因为迟到被罚站。
Tā yīnwèi chídào bèi fá zhàn.