Đang tải...
Pinyin không dấu: fanying / fan ying
反映 (fǎn yìng) nghĩa là “phản ánh”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这篇文章真实地反映了社会现状。
Zhè piān wénzhāng zhēnshí de fǎnyìng le shèhuì xiànzhuàng.
This article truthfully reflects the current social situation.
Cập nhật: