Đang tải...
Pinyin không dấu: fankang / fan kang
反抗 (fǎn kàng) nghĩa là “phản kháng, chống lại”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他勇敢地反抗压迫。
Tā yǒnggǎn de fǎnkàng yāpò.
He bravely resisted oppression.
Cập nhật: 2026-05-27