Đang tải...
Phồn thể: 動手
Pinyin không dấu: dongshou / dong shou
动手 (dòng shǒu) nghĩa là “bắt tay vào làm, khởi công”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 動手 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
有话好说,别动手打人伤人!
Bié dòngshǒu dǎ rén!
Don't hit people!
Cập nhật: 2026-05-27