Đang tải...
Phồn thể: 動力
Pinyin không dấu: dongli / dong li
动力 (dòng lì) nghĩa là “động lực”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 動力 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
学习给我很大的动力。
Xuéxí gěi wǒ hěn dà de dònglì.
Studying gives me great motivation.
Cập nhật: 2026-05-27