Đang tải...
Pinyin không dấu: fenjie / fen jie
分解 (fēn jiě) nghĩa là “phân giải, phân rã”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
这个化合物很难分解。
Zhège huàhéwù hěn nán fēnjiě.
This compound is difficult to decompose.
Cập nhật: 2026-05-27