Đang tải...
Phồn thể: 分離
Pinyin không dấu: fenli / fen li
分离 (fēn lí) nghĩa là “tách ra, ly khai”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 分離 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他们被迫分离了。
Tāmen bèipò fēnlí le.
They were forced to separate.
Cập nhật: 2026-07-18