Đang tải...
Pinyin không dấu: fensan / fen san
分散 (fēn sàn) nghĩa là “phân tán”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
人群开始慢慢分散,各自离开。
Rénqún kāishǐ fēnsàn.
The crowd began to disperse.
Cập nhật: 2026-05-27