Đang tải...
Pinyin không dấu: fencheng / fen cheng
分成 (fēn chéng) nghĩa là “chia thành, phân thành”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
蛋糕被分成了八块。
Dàngāo bèi fēnchéng le bā kuài.
The cake was divided into eight pieces.
Cập nhật: 2026-07-18