Đang tải...
Pinyin không dấu: chuhan / chu han
出汗 (chū hàn) nghĩa là “đổ mồ hôi, ra mồ hôi”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
运动后我出了很多汗。
Yùndòng hòu wǒ chū le hěn duō hàn.
I sweated a lot after exercising.
Cập nhật: 2026-07-18