Đang tải...
Phồn thể: 衝動
Pinyin không dấu: chongdong / chong dong
冲动 (chōng dòng) nghĩa là “xung động, hấp tấp”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 衝動 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他一时冲动买了这辆车。
Tā yīshí chōngdòng mǎi le zhè liàng chē.
He bought this car on impulse.
Cập nhật: