Đang tải...
Phồn thể: 冠軍
Pinyin không dấu: guanjun / guan jun
冠军 (guàn jūn) nghĩa là “quán quân, nhà vô địch”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 冠軍 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
她在奥运会上获得了冠军。
Tā zài Àoyùnhuì shàng huòdé le guànjūn.
She won the championship at the Olympics.
Cập nhật: