Đang tải...
Phồn thể: 農民
Pinyin không dấu: nongmin / nong min
农民 (nóng mín) nghĩa là “nông dân”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 農民 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
农民种地很辛苦。
Nóngmín zhòngdì hěn xīnkǔ.
Farmers work very hard farming the land.
Cập nhật: