Đang tải...
“Nông dân” trong tiếng Trung là 农民 (nóng mín), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 3. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
农民 · nóng mín
农民种地很辛苦。
Nóngmín zhòngdì hěn xīnkǔ.