Đang tải...
Phồn thể: 軍人
Pinyin không dấu: junren / jun ren
军人 (jūn rén) nghĩa là “quân nhân, bộ đội”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 軍人 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他是一名军人。
Tā shì yī míng jūnrén.
He is a soldier.
Cập nhật: 2026-07-18