Đang tải...
Phồn thể: 光輝
Pinyin không dấu: guanghui / guang hui
光辉 (guāng huī) nghĩa là “quang huy, rực rỡ (ánh sáng)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 光輝 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他为国家做出了光辉的贡献。
Tā wèi guójiā zuòchū le guāng huī de gòngxiàn.
He made a brilliant contribution to the country.
Cập nhật: