Đang tải...
Phồn thể: 光榮
Pinyin không dấu: guangrong / guang rong
光荣 (guāng róng) nghĩa là “quang vinh, vinh dự”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 光榮 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
为国争光是一件光荣的事。
Wèi guó zhēng guāng shì yī jiàn guāngróng de shì.
Bringing glory to the country is honorable.
Cập nhật: