Đang tải...
Phồn thể: 倡導
Pinyin không dấu: changdao / chang dao
倡导 (chàng dǎo) nghĩa là “xướng đạo, đề xướng”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 倡導 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
政府倡导环保生活。
Zhèngfǔ chàngdǎo huánbǎo shēnghuó.
The government advocates environmental protection.
Cập nhật: