Đang tải...
Pinyin không dấu: xinyong / xin yong
信用 (xìn yòng) nghĩa là “tín dụng (uy tín)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他是一个很讲信用的人。
Tā shì yī gè hěn jiǎng xìnyòng de rén.
He is a person who values trustworthiness.
Cập nhật: 2026-07-18