Đang tải...
Pinyin không dấu: yiran / yi ran
依然 (yī rán) nghĩa là “vẫn; như cũ”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
虽然很多年没见,我依然记得他。
Suīrán hěnduō nián méi jiàn, wǒ yīrán jìde tā.
Although we haven't met for many years, I still remember him.
Cập nhật: