Đang tải...
Pinyin không dấu: daibiao / dai biao
代表 (dài biǎo) nghĩa là “đại diện, thay mặt; tiêu biểu cho, tượng trưng cho”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 位,个,名
班级代表代表全班同学的利益。
Bānjí dàibiǎo dàibiǎo quánbān tóngxué de lìyì.
The class representative represents the interests of all students.
Cập nhật: