Đang tải...
Pinyin không dấu: daili / dai li
代理 (dài lǐ) nghĩa là “đại lý, tạm quyền”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他代理经理的职务。
Tā dàilǐ jīnglǐ de zhíwù.
He is acting as manager.
Cập nhật: 2026-05-27